「Tiếng Nhật này có hiểu được không ?」

Bạn tự hỏi liệu mọi người có hiểu nội dung tiếng Nhật này không ?
Cách truyền đạt này chính xác chưa ?

Người Nhật sẽ trả lời trực tiếp cho bạn ! Dịch vụ dạy tiếng Nhật miễn phí !

「Tôi đang xem lịch làm của ngày mai」 chuyển sang tiếng Nhật là gì ?

Hoàn cảnh giao tiếp:
Lịch làm việc
明日のカレンダーを見る

「明日のカレンダーを見る」をネイティブはこのように発音します。

karenda- wo mite imasu
カレンダーを見ています
SHIHO
Common
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2020/08/36407.wav

明日の予定をきかれた

明日のスケジュールをきかれたので、カレンダーを見てかくにんする

他にはこんな言い方もあります

・Karenda- de ,ashita no sukejhyu-ru wo kakunin shimasu

カレンダーで、明日のスケジュールを確認します

ベトナム語が短期でみるみる上達!?
会話力を身に付けたい方へ