ベトナム語文法

「このベトナム語で通じる?」

これって本当に通じるのか...? もっと他の良い言い方はあるのか?
と自分のベトナム語に不安を思った方へ!

すべて発音が聞けます!

私はおぼえていない

Tôi không nhớ

あなたはカギを掛けましたか?

Bạn đã khóa chìa khóa?

自転車がなくなった

Tôi bị mất xe đạp

警察に電話してください

Gọi cảnh sát

私は持ち帰ります

Tôi sẽ mang nó về nhà

ポテトをLサイズにしてください

Hãy làm khoai tây cỡ L

「Tiếng Nhật này có hiểu được không ?」

Dành cho những bạn cảm thấy lo lắng về tiếng Nhật của mình.
Bạn tự hỏi liệu mọi người có hiểu không ?
Có cách nào truyền đạt tốt hơn không ?

Có thể nghe được tất cả phát âm !

Mỗi ngày tôi tự dọn dẹp phòng

毎日、私は自分で部屋を掃除した

Tôi đã đi gặp mẹ tôi

母に会いに行きました

Ngày mai bạn có tăng ca không?

明日、残業はありましか?

Hôm qua bạn đã gặp ai?

きのうは誰と会った?

Gần đây mỗi ngày tôi đều tăng ca

ここんとこ毎日残業だよ

Bạn mất bao lâu đến nơi làm việc?

通勤時間どのくらい?

ベトナム語が短期でみるみる上達!?
会話力を身に付けたい方へ