ベトナム語会話

「このベトナム語で通じる?」

これって本当に通じるのか...? もっと他の良い言い方はあるのか?
と自分のベトナム語に不安を思った方へ!

すべて発音が聞けます!

だれとどこに行くの?

Bạn và bạn của bạn đang đi đâu?

明日の予定は?

Kế hoạch của bạn cho ngày mai là gì?

だれが料理するんですか?

Ai nấu ăn?

いつもあさごはんはたべません

Tôi không ăn sáng

休みの日はよく出かけるの?

Bạn có thường xuyên đi chơi vào ngày lễ?

そこはけしきがいいの?

Như vậy có tốt không

「Tiếng Nhật này có hiểu được không ?」

Dành cho những bạn cảm thấy lo lắng về tiếng Nhật của mình.
Bạn tự hỏi liệu mọi người có hiểu không ?
Có cách nào truyền đạt tốt hơn không ?

Có thể nghe được tất cả phát âm !

Tôi làm nhân viên bán hàng

私はセールスマンです

Tôi sẽ trở lại Việt Nam

私はべとなむにもどるつもりです。

Một ngày tôi làm việc 7 tiếng

1日7じかん、はたらきます

Một tuần bạn làm việc bao nhiêu ngày?

一週間に何日、はたらきますか。

Tôi làm việc từ thứ 2 đến thứ 7

私は月曜日から土曜日まで働いています

Chủ nhật tôi nghỉ làm viêc

日曜日に仕事を辞めた

ベトナム語が短期でみるみる上達!?
会話力を身に付けたい方へ