ベトナム語発音・リスニング

「このベトナム語で通じる?」

これって本当に通じるのか...? もっと他の良い言い方はあるのか?
と自分のベトナム語に不安を思った方へ!

すべて発音が聞けます!

新聞を読みなさい

Đọc báo

素手でさわらないでください

Không chạm vào bằng tay trần

かならず手洗いとうがいをしてください

Hãy chắc chắn đã rửa tay và súc miệng

コロナのことは心配しないで

Đừng lo lắng về corona

少しずつ水を飲んでください

Hãy uống nước từng chút một

家から出ない方がいいです

Bạn nên rời khỏi nhà

「Tiếng Nhật này có hiểu được không ?」

Dành cho những bạn cảm thấy lo lắng về tiếng Nhật của mình.
Bạn tự hỏi liệu mọi người có hiểu không ?
Có cách nào truyền đạt tốt hơn không ?

Có thể nghe được tất cả phát âm !

Tôi muốn dẫn người yêu đến nhà

恋人を家に連れてきたい

Vì bận việc không có thời gian hẹn hò

いそがしくて、デートする時間がありません

Hai người hẹn hò với nhau khi nào?

あなた二人は付き合っています

Anh ấy đã có người yêu

彼には恋人がいました

Ở Việt Nam mưa mỗi ngày

ベトナムでは毎日雨が降ります

Mỗi ngày hãy nhắn tin cho tôi nhé

毎日私にメッセージを送ってくださいね。

ベトナム語が短期でみるみる上達!?
会話力を身に付けたい方へ