ベトナム語発音・リスニング

「このベトナム語で通じる?」

これって本当に通じるのか...? もっと他の良い言い方はあるのか?
と自分のベトナム語に不安を思った方へ!

すべて発音が聞けます!

そのあと、しごとすすめますね。

Rồi làm việc tiếp

うれしいな。

Tôi mừng lắm.

ご連絡ありがとうございます

Cảm ơn rất nhiều vì đã gọi cho tôi.

いつもありがとうございます

Tôi luôn luôn cảm ơn bạn

いつもありがとう

Cảm ơn bạn luôn

時間はありますか?

Bạn có thời gian không

「Tiếng Nhật này có hiểu được không ?」

Dành cho những bạn cảm thấy lo lắng về tiếng Nhật của mình.
Bạn tự hỏi liệu mọi người có hiểu không ?
Có cách nào truyền đạt tốt hơn không ?

Có thể nghe được tất cả phát âm !

Người Nhật rất tốt bụng

日本人はとても親切です。

công việc của tôi rất bận

わたしのしごとはいそがしです

Bạn có muốn làm việc ở Tokyo không?

東京で働きたいですか。

Cuộc sống ở Tokyo như thế nào?

ときょうおせいかつはどうですか。

chúng ta làm việc với nhau nhé!

一緒に働きましょう

công việc này có khó không?

このしごとはむずかしですか。

ホーチミン簡易視察ツアーをご検討ですか?
2月枠,4月枠,6月枠募集中です。