運転免許の話。

のべ59がこの記事を参考にしています!

  • このエントリーをはてなブックマークに追加
  • Pocket
A

のベトナム語はChào Mike. Tôi mệt quá. Bạn có phiền nếu lái xe một lúc không?

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2020/01/106.wav
B

のベトナム語はTôi rất lấy làm tiếc. Tôi muốn lắm nhưng tôi không biết lái xe.

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2020/01/107.wav
A

のベトナム語はThật không. Bạn không có giấy phép. Tôi nghĩ mọ người đều có giấy phép.

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2020/01/108.wav
B

のベトナム語はKhông.Tôi sống ở thành phố từ trước giờ và khi tôi ở nhà, tôi thường đi tàu điện ngầm hoặc xe buýt.

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2020/01/109.wav
A

のベトナム語はTôi hiểu rồi. Bạn có nghĩ rằng bạn sẽ học lái xe trong tương lai không?

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2020/01/110.wav
B

のベトナム語はVâng. Tôi dự định mua một chiếc xe vào năm tới. Tôi nghĩ bạn cần một cái ở Mỹ

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2020/01/111.wav
A

のベトナム語はThật ra. Bây giờ tôi cũng nghĩ vê nó, rất nhiều người ở các thành phố ở đây đi xe buýt

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2020/01/112.wav
B

のベトナム語はChà. Tôi thích tự đi lại hơn.Tôi đã ở đây được vài tháng mà tôi thấy như mình chưa biết gì cả

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2020/01/113.wav
A

のベトナム語はBạn học lái xe như thế nào? Bạn có muốn tôi dạy cho bạn?

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2020/01/114.wav
B

のベトナム語はKhông. Tôi không muốn phiền bạn.Tôi đã đăng ký một lớp học gần nhà.Nó bắt đầu vào tháng tới.

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2020/01/115.wav

場面別会話募集中!

あなたが知りたい場面の会話集を音声付きで作成いたします!
もちろん無料です!
下記よりお気軽に要望をお出しください。

  • このエントリーをはてなブックマークに追加
  • Pocket
ベトナム語が短期でみるみる上達!?
会話力を身に付けたい方へ