家族に対する会話

のべ607がこの記事を参考にしています!

  • このエントリーをはてなブックマークに追加
  • Pocket
A

のベトナム語はGia đình bạn có bao nhiêu người?

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/631.wav
B

のベトナム語は6 người

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/632.wav
A

のベトナム語はBạn có anh chị em nào không?

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/633.wav
B

のベトナム語はVâng. Tôi có một em trai và một em gái. Còn bạn thì sao?

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/634.wav
A

のベトナム語はTôi có một gia đình lớn với 2 anh trai và hai em gái.

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/635.wav
B

のベトナム語はOh. Gia đình bạn đông thật đấy tôi cũng muốn có em gái

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/636.wav
A

のベトナム語はĐúng. em gái tôi rất tốt. Chúng rất thông minh.Tôi cảm thấy rất may mắn khi là anh trai của chúng

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/637.wav
B

のベトナム語はThật tuyệt vời

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/638.wav
B

のベトナム語はHow old is she?

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/639.wav
A

のベトナム語はCon bé 20 tuổi rồi. Nó đang học đại học ở Lon Don chuyên ngành thời trang

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/640.wav
B

のベトナム語はwoa. Cô ấy giỏi quá

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/641.wav
A

のベトナム語はCòn em trai bạn thì sao?

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/642.wav
B

のベトナム語はJohn đã đỗ vào một trường đại học y ở New York. Nó sẽ trở thành một bác sĩ.

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/643.wav
A

のベトナム語はThật sao. Chắc hẳn bạn phải tự hào về nó lắm.

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/644.wav
B

のベトナム語はCó chứ. Bố tôi là một thợ mộc, và tôi đã theo nghề đó, nhưng John lại học khác . Nó sẽ là người mang đến sự tự hào cho gia đình

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/645.wav
A

のベトナム語はThật là hạnh phúc cho bạn Sam ạ

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/646.wav
B

のベトナム語はÔng bà của bạn bao nhiêu tuổi rồi?

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/647.wav
A

のベトナム語はÔng tôi gần 90 tuổi rồi nhưng ông vẫn rất minh mẫn.

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/648.wav
B

のベトナム語はỒ. Tốt quá. Bà bạn thì sao?

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/649.wav
A

のベトナム語はBà tôi cũng khá già rồi. Thực ra thì ông bà ngoại tôi vẫn khá khỏe và minh mẫn.

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/650.wav
B

のベトナム語はThật tốt quá. Ông bà bạn thật biết chăm sóc bản thân

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/651.wav
A

のベトナム語はỪ, gia đình mình ăn uống hợp lý và tập thể dục. Đó là lý do gia đình tôi luôn khỏe mạnh.

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/652.wav

場面別会話募集中!

あなたが知りたい場面の会話集を音声付きで作成いたします!
もちろん無料です!
下記よりお気軽に要望をお出しください。

  • このエントリーをはてなブックマークに追加
  • Pocket
ベトナム単語力強化ビデオ公開中
文法を少し覚えた後は単語の置き換えでぐんぐん伸びます!