スーパーで日用品を探す

のべ443がこの記事を参考にしています!

  • このエントリーをはてなブックマークに追加
  • Pocket
A

のベトナム語はXin chào. Bạn có thể cho tôi biết tôi có thể tìm các sản phẩm từ sữa ở đâu không?

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/3641.wav
B

のベトナム語はĐi về phía cuối cửa hàng, sau đó rẽ trái. Bạn sẽ nhìn thấy các sản phẩm từ sữa ở ngay trước bạn)

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/3642.wav
A

のベトナム語はCảm ơn. Tôi sẽ tìm thấy phô-mai ở khu đó phải không?

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/3643.wav
B

のベトナム語はPhô-mai được để ngay phía trên các sản phẩm sữa

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/3644.wav
A

のベトナム語はCảm ơn bạn. Tôi có thể tim được

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/3645.wav
A

のベトナム語はTôi chỉ có 5 món đồ. Tôi dùng dịch vụ thanh toán nhanh được không?

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/3646.wav
B

のベトナム語はTôi xin lỗi. Thanh toán nhanh chỉ áp dụng cho 3 món đồ hoặc ít hơn.

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/3647.wav
A

のベトナム語はĐược rồi. Vậy thì tôi sẽ sang xếp hàng như thường

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/3648.wav
B

のベトナム語はVâng, nhưng cũng không lâu lắm đâu. Hôm nay cũng không đông lắm

発音エリア
https://tieng-viet.jp/wp-content/uploads/2019/12/3649.wav

場面別会話募集中!

あなたが知りたい場面の会話集を音声付きで作成いたします!
もちろん無料です!
下記よりお気軽に要望をお出しください。

  • このエントリーをはてなブックマークに追加
  • Pocket
ベトナム単語力強化ビデオ公開中
文法を少し覚えた後は単語の置き換えでぐんぐん伸びます!